Nhật Bản / Học tiếng Nhật Bản / Thành ngữ tiếng Nhật – P5

Thành ngữ tiếng Nhật – P5

Một số mẫu câu tiếng Nhật:

同(おな)じ釜(かま)の飯(めし)を食(く)った
Cùng chung hoạn nạn

のれんに腕押(うでお)し
Cho dù có cố gắng hết sức cũng không thay đổi

臭(くさ)いものにはふたをする
Che đậy những việc làm xấu

腰(こし)かけ
Chỗ để lưng(làm việc tạm)

光陰矢(こういんや)のごとし
Thời gian qua khó tìm lại

片棒(かたぼう)をかつぐ
Nhiều người họp lại khó quá cũng dễ

重箱(じゅうばこ)の隅(すみ)を(ようじで)つつく
Chuyện nhỏ hóa to


箱入(はこい)り娘(むすめ)
Sống với cha mẹ biết chừng nào khôn

出(で)る杭(くい)は打(う)たれる
Dù giỏi đến đâu cũng gặp thất bại

すし詰(づ)め
Đông như kiến

穴(あな)があったら入(はい)りたい
Nếu có lỗ thì muốn chui vào

石橋(いしばし)をたたいて渡(わた)る
Nghĩ kỹ trước khi làm

草分(くさわ)け
Vạn sự khởi đầu nan

渡(わた)りに舟(ふね)
Ở hiền gặp lành

朝飯前(あさめしまえ)
Dễ như ăn cơm

ばかは死(し)ななきゃ治(なお)らない
Ngu hết thuốc trị

住(す)めば都(みやこ)
Sống đâu quen đó

>> Học tiếng nhật bản

Bình luận & Nhận xét

Chúng tôi trân trọng mọi phản hồi và chia sẻ của bạn