Nhật Bản / Học tiếng Nhật Bản / Thành ngữ tiếng Nhật – P4

Thành ngữ tiếng Nhật – P4

Một số mẫu câu tiếng Nhật:

肩身(かたみ)がせまい
Kiến thức nông cạn

腰(こし)が低(ひく)い
Thấy người sang bắt quàng làm họ

耳(みみ)が痛(いた)い
Đau đầu chói tai

良薬口(りょうやくぐち)に苦(にが)し
Trước khổ sau sướng

心臓(しんぞう)が強(つよ)い
Người đanh đá

白(しろ)い目(め)で見(み)る
Thị phi miệng đời

面(つら)の皮(かわ)が厚(あつ)い
Da mặt dày

腕(うで)をみがく
Muốn giỏi phải học

後(うし)ろ髪(がみ)を引(ひ)かれる思(おも)い
Không quan tâm những gì ở phía sau

後(うし)ろ指(ゆび)をさされるよう
Nói xấu người vắng mặt

石(いし)の上(うえ)にも三年(さんねん)
Cho dù chán, nếu kiên trì sẽ thành công

十人十色(じゅうにんといろ)
Mười người mười ý

二枚舌(にまいじた)を使(つか)う
Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo


二(に)の足(あし)を踏(ふ)む
Đôi ngả phân vân

女三人寄(おんなさんにんよ)れば姦(かしま)しい
Ba người đàn bà giống như cái chợ

三人寄(さんにんよ)れば文殊(もんじゅ)の知恵(ちえ)
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại lên hòn núi cao

八方美人(はっぽうびじん)
Sắc nước hương trời

ちりも積(つ)もれば山(やま)となる
Tích tiểu thành đại

ひと旗(はた)あげる
Thời thế tạo anh hùng

ひとり相撲(ずもう)を取(と)る
Bách chiến bách thắng

>> Học tiếng nhật bản

Bình luận & Nhận xét

Chúng tôi trân trọng mọi phản hồi và chia sẻ của bạn