Nhật Bản / Học tiếng Nhật Bản / Thành ngữ tiếng Nhật – P3

Thành ngữ tiếng Nhật – P3

Một số mẫu câu tiếng Nhật:

まな板(いた)の上(うえ)の鯉(こい)
Cá nằm trên thớt

さばを読(よ)む
Ăn gian trục lợi

蚊(か)のなくような声(こえ)
Thỏ thẻ bên tai

虫(むし)の息(いき)
Chỉ còn một hơi thở

泣(な)き面(つら)に蜂(はち)
Gieo nhân nào gặt quả ấy

たで食(く)う虫(むし)も好(す)き好(ず)き
Muôn màu muôn vẻ

あばたもえくば
Nếu thương thì trái ấu cũng tròn
Ghét nhau thì trái bầu hòn cũng méo


あぐらをかく
Hôm nay không biết ngày mai

>>Học tiếng nhật bản

足(あし)もとを見(み)る
Thân tàn sức kiệt

足(あし)を洗(あら)う
Rửa tay gác kiếm

頭(あたま)が下(さ)がる
Khuất phục chịu thua

合(あ)わせる顔(かお)がない
Thẹn thùng hổ thẹn

腹芸(はらげい)
Sử dụng chân với tay

以心伝心(いしんでんしん)
Thần giao cách cảm

顔(かお)が広(ひろ)い
Nở mặt nở mày

Bình luận & Nhận xét

Chúng tôi trân trọng mọi phản hồi và chia sẻ của bạn