Nhật Bản / Học tiếng Nhật Bản / Thành ngữ tiếng Nhật – P1

Thành ngữ tiếng Nhật – P1

Một số câu thành ngữ tiếng Nhật:
ごますり 
người nịnh hót

言(い)わぬが花(はな)
im lặng là vàng

花(はな)に嵐(あらし)
Họa vô đơn chí

花(はな)よりだんご
Có thực mới vực được đạo

芋(いも)(の子(こ))を洗(あら)うよう
đông như khoai tây trong chậu rửa

転(ころ)がる石(いし)に苔(こけ)むさず
Trên hòn đá lăn thì không có rêu mọc

実(みの)る程頭(ほどあたま)の下(さ)がる稲穂(いなほ)かな
bông lúa chín là bông lúa cúi đầu

根回(ねまわ)し
cầm đèn chạy trước ôtô

根(ね)も花(はな)もない
hoàn toàn không chứng cứ; vô căn cứ

高嶺(たかね)の花(はな)
Hoa trên chóp núi

竹(たけ)を割(わ)ったよう
Giống như bẻ tre

瓜二(うりふた)つ
Giống nhau như đúc

雨(あめ)が降(ふ)ろうと槍(やり)が降(ふ)ろうと
Thực hiện dự định của mình trong mọi hoàn cảnh

雨降(あめふり)って地固(ちかた)まる
Mưa xong thì đất cứng lại

風(かぜ)の便(たよ)り
Thư của gió

雲(くも)をつかむよう
Mơ mộng hão huyền

水(みず)に流(なが)す
Hãy để cho quá khứ là quá khứ

>> Học tiếng Nhật bản

Bình luận & Nhận xét

Chúng tôi trân trọng mọi phản hồi và chia sẻ của bạn