Nhật Bản / Tài chính – kinh doanh

Tài chính – kinh doanh

Mẫu câu ví dụ đi kèm – 「を」,「で」,「いっしょに」

おみずを のみます。 Tôi uống nước. Trợ từ 「を」biểu thị tác động trực tiếp của hành động. としょかんで しゅくだいを します。 Tôi làm bài tập về nhà ở thư viện. Trợ từ 「で」biểu thị địa điểm diễn ra hành động. いっしょに コーヒーへ 行きませんか。 Bạn có đi uống cafe với tôi không? Mẫu câu biểu thị ý nghĩa …

Đọc tiếp