Nhật Bản / Học tiếng Nhật Bản

Học tiếng Nhật Bản

Kênh học tiếng Nhật Bản online miễn phí. Hướng dẫn học tiếng Nhật miễn phí với nhiều bài giảng hữu ích giúp nâng cao khả năng học tiếng Nhật của các bạn. Thường xuyên cập nhật các bài giảng tiếng Nhật mới nhất.

Phân biệt にしては và にしても

Luyện ngữ pháp tiếng Nhật trình độ N3: にしては: mặc dù…không thể nghĩ là * Ý nghĩa: Mẫu câu này thể hiện sự ngoài ý muốn, khác với những gì đã hình dung, tưởng tượng. * Câu kết hợp: 普通形に A だ ->に + しては N だ->に * 例文: 1,外国人にしては日本語が上手だ。 …

Đọc tiếp

Thành ngữ tiếng Nhật – P5

Một số mẫu câu tiếng Nhật: 同(おな)じ釜(かま)の飯(めし)を食(く)った Cùng chung hoạn nạn のれんに腕押(うでお)し Cho dù có cố gắng hết sức cũng không thay đổi 臭(くさ)いものにはふたをする Che đậy những việc làm xấu 腰(こし)かけ Chỗ để lưng(làm việc tạm) 光陰矢(こういんや)のごとし Thời gian qua khó tìm lại 片棒(かたぼう)をかつぐ Nhiều người họp lại khó quá …

Đọc tiếp

Thành ngữ tiếng Nhật – P4

Một số mẫu câu tiếng Nhật: 肩身(かたみ)がせまい Kiến thức nông cạn 腰(こし)が低(ひく)い Thấy người sang bắt quàng làm họ 耳(みみ)が痛(いた)い Đau đầu chói tai 良薬口(りょうやくぐち)に苦(にが)し Trước khổ sau sướng 心臓(しんぞう)が強(つよ)い Người đanh đá 白(しろ)い目(め)で見(み)る Thị phi miệng đời 面(つら)の皮(かわ)が厚(あつ)い Da mặt dày 腕(うで)をみがく Muốn giỏi phải học 後(うし)ろ髪(がみ)を引(ひ)かれる思(おも)い Không quan …

Đọc tiếp

Thành ngữ tiếng Nhật – P3

Một số mẫu câu tiếng Nhật: まな板(いた)の上(うえ)の鯉(こい) Cá nằm trên thớt さばを読(よ)む Ăn gian trục lợi 蚊(か)のなくような声(こえ) Thỏ thẻ bên tai 虫(むし)の息(いき) Chỉ còn một hơi thở 泣(な)き面(つら)に蜂(はち) Gieo nhân nào gặt quả ấy たで食(く)う虫(むし)も好(す)き好(ず)き Muôn màu muôn vẻ あばたもえくば Nếu thương thì trái ấu cũng tròn Ghét nhau thì …

Đọc tiếp

Thành ngữ tiếng Nhật – P2

Thành ngữ tiếng Nhật 水(みず)の泡(あわ) Đổ sông đổ biển 水(みず)を打(う)ったよう Im phăng phắc 水商売(みずしょうばい) Chỉ có tiền là trên hết 焼(や)け石(いし)に水(みず) Không đủ vô đâu vào đâu 足(あし)もとから鳥(とり)が立(た)つ Gặp nạn mới biết lo 羽根(はね)を伸(の)ばす Mọc lông thêm cánh 借(か)りてきた猫(ねこ)のよう Tùy cơ ứng biến 猫(ねこ)も杓子(しゃくし)も Tất cả đều là bạn 猫(ねこ)に小判(こばん) …

Đọc tiếp

Thành ngữ tiếng Nhật – P1

Một số câu thành ngữ tiếng Nhật: ごますり  người nịnh hót 言(い)わぬが花(はな) im lặng là vàng 花(はな)に嵐(あらし) Họa vô đơn chí 花(はな)よりだんご Có thực mới vực được đạo 芋(いも)(の子(こ))を洗(あら)うよう đông như khoai tây trong chậu rửa 転(ころ)がる石(いし)に苔(こけ)むさず Trên hòn đá lăn thì không có rêu mọc 実(みの)る程頭(ほどあたま)の下(さ)がる稲穂(いなほ)かな bông lúa chín …

Đọc tiếp

Mẫu câu chỉ sự di chuyển

Các mẫu câu tiếng nhật: 私は バスで うちへ 帰りました。 Tôi đã về nhà bằng xe buýt. ベトナム から 来ました。 Tôi đến từ Việt Nam. Ví dụ : 明日 どこへ 行きますか。 Ngày mai, bạn có đi đâu không? どこ(へ)も 行きません。 Tôi không đi đâu cả. 何で ホーチミン市 へ 行きましたか。 Bạn đến thành phố Hồ Chí Minh bằng phương tiện gì? 飛行機で 行きました。 …

Đọc tiếp

Cách hỏi giờ bằng tiếng Nhật

Khi bạn muốn diễn tả về thời gian nhưng chưa biết cách nói nào là hợp lý nhất. Chúng tôi xin giới thiệu tới bạn các cách hỏi giờ đúng ngữ pháp nhất. 1. Cách nói giờ, phút: 今、 4時 です。 Bây giờ là 4 giờ. 2. Câu có sử dụng động …

Đọc tiếp